Cáp Điện NYM-J/NYM-O 300/500V, Ruột Đồng, Cách Điện PVC, Không Giáp – Nhà Sản Xuất

Danh mục:

Mô Tả và Ứng Dụng

Cáp điện NYM-J và NYM-O là loại cáp điều khiển và cáp điện lực hạ thế không có lớp giáp bảo vệ, sử dụng cách điện PVC và vỏ bọc ngoài PVC. Sản phẩm được thiết kế chuyên dụng cho các hệ thống dây dẫn cố định trong công trình xây dựng, tủ phân phối điện và mạng lưới điện hạ tầng.

Cáp có thể lắp đặt ở những vị trí khô hoặc ẩm ướt trong nhà, đi trong ống luồn cáp, trên thang máng cáp, và thậm chí chôn ngầm dưới lớp vữa trát, trong tường gạch hoặc bề mặt bê tông. Tuy nhiên, không được phép đổ trực tiếp trong bê tông đầm chặt hoặc bê tông rung. Khi sử dụng ngoài trời, cần đảm bảo cáp được che chắn tránh ánh nắng trực tiếp và các tác động thời tiết kéo dài.

Các ứng dụng tiêu biểu gồm: lắp đặt cố định trong tòa nhà dân dụng, nhà máy công nghiệp, trạm điện, tủ phân phối hạ thế, mạng lưới điện phụ trợ trong nhà máy điện, hệ thống chiếu sáng, hệ thống điều khiển – nơi không chịu tác động cơ học trực tiếp.

Cấu Tạo Cáp

Sản phẩm tuân thủ nghiêm ngặt các yêu cầu kỹ thuật của DIN VDE 0281 và IEC 60228, đảm bảo tính ổn định và an toàn khi vận hành ở điện áp 300/500V.

  1. Ruột dẫn: Đồng nguyên chất, dạng lõi đặc (solid) hoặc bện mềm (stranded) tùy theo tiết diện.
  2. Tiêu chuẩn ruột dẫn: Tuân thủ DIN VDE 0295 cl.1/cl.2, BS 6360 cl.1/cl.2 và IEC 60228 cl.1/cl.2.
  3. Cách điện: Hợp chất PVC loại TI1 theo DIN VDE 0281 Phần 1, có độ bền điện và cơ học cao.
  4. Mã màu lõi: Theo DIN VDE 0293-308, với dây tiếp địa riêng (màu vàng/xanh) cho phiên bản NYM-J; phiên bản NYM-O không có dây tiếp địa.
  5. Vỏ bọc ngoài: Hợp chất PVC siêu mềm loại TM1 theo DIN VDE 0281 Phần 1, chịu va đập nhẹ, dễ dàng lắp đặt.

Bảng Thông Số Kỹ Thuật – NYM-J / NYM-O 300/500V

Cỡ dây Số lõi × tiết diện Chiều dày cách điện Chiều dày vỏ bọc Đường kính ngoài Khối lượng đồng Khối lượng cáp
(AWG) (mm²) danh nghĩa (mm) danh nghĩa (mm) danh nghĩa (mm) danh nghĩa (kg/km) danh nghĩa (kg/km)
16 (đặc) 1×1.5 0.6 1.4 5.4 14.4 40
16 (đặc) 2×1.5 0.6 1.4 8.7 29 170
16 (đặc) 3×1.5 0.6 1.4 9.1 43 135
16 (đặc) 4×1.5 0.6 1.4 9.8 58 160
16 (đặc) 5×1.5 0.6 1.4 10.3 72 190
16 (đặc) 7×1.5 0.6 1.4 11.5 101 235
16 (đặc) 10×1.5 0.6 1.4 13.8 144 330
16 (đặc) 12×1.5 0.6 1.4 14.4 173 405
14 (đặc) 1×2.5 0.7 1.4 6.0 24 70
14 (đặc) 3×2.5 0.7 1.4 10.4 72 190
14 (đặc) 4×2.5 0.7 1.4 11.3 96 230
14 (đặc) 5×2.5 0.7 1.4 12.0 120 270
14 (đặc) 7×2.5 0.7 1.6 13.2 168 342
12 (đặc) 1×4 0.8 1.6 6.6 38 80
12 (đặc) 3×4 0.8 1.6 12.0 115 258
12 (đặc) 4×4 0.8 1.6 13.0 154 330
12 (đặc) 5×4 0.8 1.6 14.5 192 410
10 (đặc) 1×6 0.8 1.6 7.2 58 105
10 (đặc) 3×6 0.8 1.6 13.0 173 320
10 (đặc) 4×6 0.8 1.6 15.1 230 460
10 (đặc) 5×6 0.8 1.6 16.1 288 540
8 (đặc) 1×10 1.0 1.6 8.4 96 155
8 (đặc) 4×10 1.0 1.6 17.6 384 680
8 (đặc) 5×10 1.0 1.6 19.2 480 850
6 (7/14) 1×16 1.2 1.8 9.9 154 230
6 (7/14) 4×16 1.2 1.8 21.3 614 1048
6 (7/14) 5×16 1.2 1.8 23.4 768 1280
4 (7/12) 1×25 1.4 2.0 12.0 240 325
4 (7/12) 4×25 1.4 2.0 25.8 960 1649
4 (7/12) 5×25 1.4 2.0 28.7 1200 1970
2 (7/10) 4×35 1.4 2.0 28.5 1344 2000

Lưu ý: Các thông số trên là giá trị danh nghĩa, có dung sai theo tiêu chuẩn áp dụng. Các lựa chọn kích thước khác và cấu trúc lõi có thể được sản xuất theo yêu cầu dự án.


Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ)

1. Sự khác biệt chính giữa cáp NYM-J và NYM-O là gì?
Khác biệt nằm ở dây tiếp địa (dây PE). NYM-J bao gồm một lõi tiếp địa riêng với màu cách điện vàng/xanh theo VDE, phù hợp với hệ thống yêu cầu bảo vệ nối đất. NYM-O là loại không có lõi tiếp địa, dùng cho mạng 2 dây hoặc thiết bị không yêu cầu nối đất riêng. Cả hai đều có cùng tiêu chuẩn 300/500V và cấu trúc PVC.

2. Cáp NYM-J/NYM-O có thể lắp đặt ngoài trời hoặc chôn ngầm trực tiếp không?
Cáp được phép lắp đặt ngoài trời với điều kiện được che chắn khỏi ánh nắng trực tiếp (ví dụ đi trong ống hoặc máng che). Có thể lắp đặt trong tường, dưới lớp vữa, trên bề mặt tường và trong ống luồn ngầm. Tuy nhiên không thiết kế để chôn trực tiếp trong đất hoặc đổ trong bê tông đầm chặt mà không có ống bảo vệ.

3. Tiêu chuẩn nào áp dụng cho cáp này và có chứng chỉ phù hợp không?
Sản phẩm được sản xuất thử nghiệm theo tiêu chuẩn Đức DIN VDE 0281, IEC 60228 và DIN VDE 0293 về mã màu. Chúng tôi cung cấp cáp kèm chứng chỉ xuất xưởng (COC), báo cáo thử nghiệm (Test Report) và có thể hỗ trợ chứng nhận hợp chuẩn TCVN hoặc kiểm định bên thứ ba nếu dự án yêu cầu.

4. Tôi có thể đặt hàng cáp NYM-J với cấu trúc lõi và tiết diện đặc biệt không?
Có. Ngoài các cấu hình tiêu chuẩn trong bảng trên, chúng tôi sẵn sàng sản xuất các kích thước ruột dẫn khác (ví dụ 2×2.5, 3×10, 7×16…), lõi bện mềm theo yêu cầu, hoặc thay đổi màu vỏ bọc theo dự án. Số lượng đặt hàng tối thiểu (MOQ) và thời gian giao hàng sẽ được tư vấn cụ thể sau khi nhận bản yêu cầu.

5. Thời gian giao hàng điển hình cho đơn hàng cáp NYM là bao lâu?
Đối với các mặt cắt thông dụng có sẵn hàng tồn kho phân phối, chúng tôi có thể giao trong vòng 7–14 ngày. Với đơn hàng sản xuất theo yêu cầu với số lượng lớn, thời gian giao hàng trung bình khoảng 3–5 tuần tùy khối lượng. Chúng tôi hỗ trợ vận chuyển đến các cảng chính của Việt Nam như Hải Phòng, Cát Lái, Đà Nẵng.