Cáp Điện NYY/NYM 3×1.5mm² Lõi Đồng Cách Điện PVC, Vỏ Bọc PVC

Danh mục:

Ứng Dụng và Mô Tả Sản Phẩm

Cáp điện NYY/NYM 3×1.5mm² được thiết kế chuyên dùng cho các hệ thống điện lực và điều khiển, lắp đặt cố định tại những khu vực không chịu tác động cơ học trực tiếp. Sản phẩm phù hợp cho môi trường trong nhà, khu vực khô ráo hoặc ẩm ướt, cũng như lắp đặt dưới lớp vữa, trong tường hoặc bề mặt bê tông không đầm chặt. Cáp có thể sử dụng ngoài trời với điều kiện tránh tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời trong thời gian dài. Các ứng dụng tiêu biểu bao gồm: hệ thống dây dẫn trong tòa nhà, lắp đặt ngầm, ống dẫn cáp, tủ điện công nghiệp, tủ phân phối trong nhà máy điện, mạng lưới điện hạ thế cho người dùng cuối.

Cấu Trúc Cáp

  • Ruột dẫn: Đồng nguyên chất, dạng lõi đặc hoặc bện nhiều sợi.
  • Tiêu chuẩn ruột dẫn: Tuân thủ DIN VDE 0295 cl.1/cl.2, BS 6360 cl.1/cl.2 và IEC 60228 cl.1/cl.2.
  • Cách điện: Hợp chất PVC phân loại TI1 theo DIN VDE 0281 Phần 1, đảm bảo đặc tính cách điện ổn định.
  • Mã màu lõi: Tuân thủ tiêu chuẩn DIN VDE 0293-308, giúp nhận biết nhanh chóng trong quá trình đấu nối.
  • Vỏ bọc ngoài: Hợp chất PVC siêu mềm phân loại TM1, tuân thủ DIN VDE 0281 Phần 1, tạo lớp bảo vệ cơ học linh hoạt bên ngoài.

Thông Số Kỹ Thuật

Thông số Giá trị
Điện áp làm việc 300/500V
Điện áp thử nghiệm 2000V
Bán kính uốn cong tối thiểu 4 x Đường kính ngoài (4xD)
Nhiệt độ làm việc khi có tải +5°C đến +70°C
Nhiệt độ lắp đặt cố định -40°C đến +70°C
Khả năng chống cháy lan Tuân thủ IEC 60332-1
Điện trở cách điện > 20 MΩ.km

Mã Hàng và Kịch Bản Sử Dụng Thông Dụng

AWG Số lõi x Tiết diện (mm²) Chiều dày cách điện danh định (mm) Chiều dày vỏ bọc danh định (mm) Đường kính ngoài danh định (mm) Trọng lượng đồng danh định (kg/km) Trọng lượng cáp danh định (kg/km)
16 (lõi đặc) 1 x 1.5 0.6 1.4 5.4 14.4 40
16 (lõi đặc) 2 x 1.5 0.6 1.4 8.7 29 170
16 (lõi đặc) 3 x 1.5 0.6 1.4 9.1 43 135
16 (lõi đặc) 4 x 1.5 0.6 1.4 9.8 58 160
16 (lõi đặc) 5 x 1.5 0.6 1.4 10.3 72 190
16 (lõi đặc) 7 x 1.5 0.6 1.4 11.5 101 235
16 (lõi đặc) 10 x 1.5 0.6 1.4 13.8 144 330
16 (lõi đặc) 12 x 1.5 0.6 1.4 14.4 173 405
14 (lõi đặc) 1 x 2.5 0.7 1.4 6.0 24 70
14 (lõi đặc) 3 x 2.5 0.7 1.4 10.4 72 190
14 (lõi đặc) 4 x 2.5 0.7 1.4 11.3 96 230
14 (lõi đặc) 5 x 2.5 0.7 1.4 12.0 120 270
14 (lõi đặc) 7 x 2.5 0.7 1.6 13.2 168 342
12 (lõi đặc) 1 x 4 0.8 1.6 6.6 38 80
12 (lõi đặc) 3 x 4 0.8 1.6 12.0 115 258
12 (lõi đặc) 4 x 4 0.8 1.6 13.0 154 330
12 (lõi đặc) 5 x 4 0.8 1.6 14.5 192 410
10 (lõi đặc) 1 x 6 0.8 1.6 7.2 58 105
10 (lõi đặc) 3 x 6 0.8 1.6 13.0 173 320
10 (lõi đặc) 4 x 6 0.8 1.6 15.1 230 460
10 (lõi đặc) 5 x 6 0.8 1.6 16.1 288 540
8 (lõi đặc) 1 x 10 1.0 1.6 8.4 96 155
8 (lõi đặc) 4 x 10 1.0 1.6 17.6 384 680
8 (lõi đặc) 5 x 10 1.0 1.6 19.2 480 850
6 (7/14) 1 x 16 1.2 1.8 9.9 154 230
6 (7/14) 4 x 16 1.2 1.8 21.3 614 1048
6 (7/14) 5 x 16 1.2 1.8 23.4 768 1280
4 (7/12) 1 x 25 1.4 2.0 12.0 240 325
4 (7/12) 4 x 25 1.4 2.0 25.8 960 1649
4 (7/12) 5 x 25 1.4 2.0 28.7 1200 1970
2 (7/10) 4 x 35 1.4 2.0 28.5 1344 2000

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ)

Hỏi: Tôi có thể sử dụng cáp NYY/NYM 3×1.5mm² ngoài trời vĩnh viễn được không?
Đáp: Cáp được phép lắp đặt ngoài trời, tuy nhiên cần tránh để cáp tiếp xúc trực tiếp với bức xạ mặt trời liên tục trong thời gian dài. Nếu ứng dụng của bạn yêu cầu khả năng chống tia UV vượt trội, vui lòng yêu cầu chúng tôi tùy chỉnh thêm lớp vỏ bọc chịu tia cực tím.

Hỏi: Tiêu chuẩn nào được áp dụng cho loại cáp này?
Đáp: Sản phẩm tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế như DIN VDE 0295, IEC 60228 cho ruột dẫn; DIN VDE 0281 cho cách điện và vỏ bọc; cùng IEC 60332-1 về khả năng chống cháy lan.

Hỏi: Nhiệt độ môi trường tối thiểu khi thi công lắp đặt cáp là bao nhiêu?
Đáp: Nhiệt độ lắp đặt cố định cho phép xuống đến -40°C. Tuy nhiên, để đảm bảo vỏ bọc PVC không bị nứt khi uốn, chúng tôi khuyến nghị thi công ở nhiệt độ trên +5°C. Nếu bắt buộc thi công ở nhiệt độ thấp hơn, quý khách nên làm ấm cáp trước khi kéo rải.

Hỏi: Số lượng đặt hàng tối thiểu (MOQ) và thời gian giao hàng cho mã 3×1.5mm² này là bao lâu?
Đáp: Chúng tôi linh hoạt MOQ cho các dự án mẫu hoặc đơn hàng thử nghiệm. Đối với các mã hàng thông dụng như 3×1.5, 4×2.5, chúng tôi thường có sẵn hàng tồn kho để giao trong vòng 7–10 ngày. Đơn hàng số lượng lớn hoặc tùy chỉnh sẽ có thời gian sản xuất từ 2–4 tuần tùy khối lượng.