Dây Điện Tiếp Địa Lõi Đồng Màu Vàng Xanh | Cáp Cách Điện PVC Hạ Thế, Đạt Chuẩn IEC/TCVN

Danh mục:

Dòng dây cáp điện tiếp địa và dây điện dân dụng của chúng tôi được thiết kế để đảm bảo an toàn tối đa cho hệ thống điện hạ thế. Với lớp cách điện PVC chất lượng cao, sản phẩm đáp ứng các yêu cầu khắt khe về kỹ thuật lắp đặt cố định và di động, phù hợp cho các dự án công nghiệp, thương mại và dân dụng.

Đặc điểm cấu tạo dây dẫn:

  1. Ruột dẫn (Lõi): Đồng trần hoặc đồng mạ thiếc (có tùy chọn Nhôm AL).
  2. Cách điện: Nhựa PVC cao cấp, chịu nhiệt độ làm việc liên tục lên đến 70°C.
  3. Mã màu nhận biết: Đỏ, cam, vàng, vàng – xanh (dây tiếp địa chuẩn) , xanh lam, tím, xám, trắng hoặc theo yêu cầu riêng.
  4. Vỏ bọc ngoài (nếu có): Băng PVC loại ST2 theo tiêu chuẩn IEC.

Thông số kỹ thuật & Hiệu suất dây đồng

  1. Điện áp danh định: 300/300V ; 300/500V ; 450/750V
  2. Nhiệt độ làm việc dài hạn: ≤ 70°C
  3. Nhiệt độ môi trường lắp đặt: Không được thấp hơn 0°C
  4. Bán kính uốn cong tối thiểu:
    • Với cáp có đường kính tổng thể ≤ 25mm: Bán kính uốn ≥ 4 lần đường kính cáp (4D).
    • Với cáp có đường kính tổng thể > 25mm: Bán kính uốn ≥ 6 lần đường kính cáp (6D).

Dây Điện Tiêu Chuẩn Châu Âu (European Standard)
Ngoài tiêu chuẩn chung, chúng tôi còn cung cấp các dòng sản phẩm chuyên biệt theo tiêu chuẩn Châu Âu, phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật cao:

  • H07V-U: Cáp hạ thế 450/750V, cách điện PVC, tiêu chuẩn BS (dây lắp đặt cố định).
  • H03VH-H: Dây dẹt mềm cách điện PVC, điện áp 300/300V.
  • H03VVH2-F / H05VVH2-F: Dây dẹt vỏ bọc PVC có 2 ruột dẫn.
  • Dây xoắn mềm cách điện PVC 300/300V.
  • H05V-K / H07V-K: Dây điện mềm cách điện PVC.
  • H07Z-U: Cáp 450/750V cách điện hợp chất không chứa halogen, ít khói (LSHF), tiêu chuẩn BS.
  • H05Z-K / H07Z-K: Dây mềm cách điện LSHF, tiêu chuẩn BS.
  • Dây dẹt đôi có dây tiếp địa (Flat Twin and Earth) – ECC Cables, tiêu chuẩn BS.

Bảng phân loại dây điện cách điện PVC phổ biến

Mã Hàng (Model) Tên gọi đầy đủ Ứng dụng chính
BV (BLV) Dây đơn cứng lõi đồng (nhôm) cách điện PVC Phù hợp cho lắp đặt cố định trong các loại mạch điện AC/DC, thiết bị điện, dụng cụ đo lường, thiết bị viễn thông, và hệ thống chiếu sáng.
BVR Dây đơn mềm lõi đồng cách điện PVC
BVV (BLVV) Cáp tròn lõi đồng (nhôm) cách điện và vỏ bọc PVC
BVVB (BLVVB) Cáp dẹt lõi đồng (nhôm) cách điện và vỏ bọc PVC
BV-105 Dây điện lõi đồng cách điện PVC chịu nhiệt 105°C
BV-ZR Dây điện lõi đồng cách điện PVC chống cháy lan /
BVR-ZR Dây mềm lõi đồng cách điện PVC chống cháy lan /
BVV-ZR-105 Cáp tròn lõi đồng cách điện PVC, vỏ bọc PVC 105°C chống cháy lan /
BVVB-ZR Cáp dẹt lõi đồng cách điện PVC, vỏ bọc PVC chống cháy lan /
BV-ZR-105 Dây điện lõi đồng cách điện PVC chịu nhiệt 105°C, chống cháy lan /
BVR-ZR-105 Dây mềm lõi đồng cách điện PVC chịu nhiệt 105°C, vỏ bọc PVC tròn chống cháy lan /
BVV-ZR-105 Cáp tròn lõi đồng cách điện PVC chịu nhiệt 105°C, vỏ bọc PVC chống cháy lan /
AV-ZR-105 Dây lắp đặt lõi đồng cách điện PVC chịu nhiệt 105°C, chống cháy lan /
AVR-ZR-105 Dây mềm lắp đặt lõi đồng cách điện PVC chịu nhiệt 105°C, chống cháy lan Dùng cho đấu nối bên trong thiết bị đo lường, đồng hồ… đòi hỏi tính mềm dẻo cao.
AV-ZR Dây (mềm) lắp đặt lõi đồng cách điện PVC chống cháy lan Đi dây cố định cho thiết bị điện, thiết bị đo lường, thiết bị điện tử…
RV Dây mềm lõi đồng cách điện PVC Dùng để kết nối các thiết bị điện AC/DC, dụng cụ điện cầm tay, đồ gia dụng, thiết bị chiếu sáng và nguồn điện nhỏ. Không dùng cho mục đích cố định chôn ngầm.
RVB (RVVB) Dây mềm dẹt lõi đồng cách điện PVC
RVS Dây mềm xoắn đôi lõi đồng cách điện PVC
Rv-105 Dây mềm kết nối lõi đồng cách điện PVC chịu nhiệt 105°C
RVV Cáp dẹt mềm lõi đồng cách điện và vỏ bọc PVC Thiết bị gia dụng, dụng cụ điện cầm tay, thiết bị đo lường và chiếu sáng.
RVVP Cáp mềm lõi đồng cách điện PVC, có lớp chắn nhiễu (giáp) và vỏ bọc PVC (Điện áp 300/300V, 2-24 lõi) Dùng cho thiết bị đo lường, hệ thống liên lạc nội bộ, giám sát và điều khiển cần chống nhiễu tín hiệu.
AVVR Cáp mềm lắp đặt vỏ bọc PVC Cáp tín hiệu/điều khiển mềm dùng trong lắp đặt nội bộ tủ điện, thiết bị.

Thông số kỹ thuật một phần dây điện BV và BVR (Tham khảo)

Lưu ý: Dữ liệu dưới đây dành cho dòng sản phẩm phổ thông. Nhà máy có thể sản xuất theo yêu cầu riêng về kích thước và điện áp.

Mã Hàng Điện áp (V) Tiết diện (mm²) Cấu trúc Số sợi/ĐK (mm) Đường kính ngoài (mm) Khối lượng (kg/km) Điện trở dây dẫn ở 20°C ≤ (Ω/km)
BV 300/500V 0.5 1/0.80 2.4 8.5 36
BV 300/500V 0.75 (A) 1/0.97 2.6 11.1 24.5
BV 300/500V 0.75 (B) 7/0.37 2.8 12 24.5
BV 300/500V 1.0 (A) 1/1.13 2.8 13.9 18.1
BV 300/500V 1.0 (B) 7/0.43 3 15 18.1
BV 450/750V 1.5 (A) 1/1.38 3.3 20.3 12.1
BV 450/750V 1.5 (B) 7/0.52 3.5 21.6 12.1
BV 450/750V 2.5 (A) 1/1.78 3.9 31.6 7.41
BV 450/750V 2.5 (B) 7/0.68 4.2 34.8 7.41
BV 450/750V 4 (A) 1/2.25 4.4 47.1 4.61
BV 450/750V 4 (B) 7/0.85 4.8 50.3 4.61
BV 450/750V 6 (A) 1/2.76 4.9 67.1 3.08
BV 450/750V 6 (B) 7/1.04 5.4 71.2 3.08
BV 450/750V 10 7/1.35 7 119 1.83
BV 450/750V 16 7/1.70 8 179 1.15
BV 450/750V 25 7/2.14 10 281 0.727
BV 450/750V 35 7/2.52 11.5 381 0.524
BV 450/750V 50 19/1.78 13.0 521 0.387
BV 450/750V 70 19/2.14 15 734 0.268
BV 450/750V 95 19/2.52 17.5 962 0.193
BV 450/750V 120 37/2.03 19 1180 0.153
BV 450/750V 150 37/2.25 21 1470 0.124
BV 450/750V 185 37/2.52 23.5 1810 0.0991
BVR 450/750V 2.5 19/0.41 4.2 34.7 7.41
BVR 450/750V 4 19/0.52 4.8 51.4 4.61
BVR 450/750V 6 19/0.64 5.6 73.6 3.08
BVR 450/750V 10 49/0.52 7.6 129 1.83
BVR 450/750V 16 49/0.64 8.8 186 1.15
BVR 450/750V 25 98/0.58 11 306 0.727
BVR 450/750V 35 133/0.58 12.5 403 0.524
BVR 450/750V 50 133/0.68 14.5 553 0.387
BVR 450/750V 70 189/0.68 16.5 764 0.268

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết dây dẫn tròn (Lõi đồng & Nhôm)

Tiết diện danh định (mm²) Cấu trúc lõi (Số sợi / ĐK mm) Độ dày cách điện danh định (mm) Đường kính tổng max (mm) Điện trở dây dẫn ở 20°C (Ω/km) Điện trở cách điện tối thiểu ở 70°C (MΩ/km) Khối lượng tịnh (Kg/km)
Đồng (Cu) Nhôm (Al) Đồng (Cu) Nhôm (Al)
1.5 1/1.38 0.7 3.3 12.1 0.011 19.2
1.5 7/0.52 0.7 3.5 12.1 0.01 20.6
2.5 1/1.78 0.8 3.9 7.41 11.8 0.01 30.8 15
4 1/2.25 0.8 4.4 4.61 7.39 0.0085 45.5 21
6 1/2.76 0.8 4.9 3.08 4.91 0.007 65 29
10 7/1.35 1 7 1.83 3.08 0.0065 110 52
16 7/1.70 1 8 1.15 1.91 0.005 170 70
25 7/2.14 1.2 10 0.727 1.2 0.005 270 110
35 7/2.52 1.2 11.5 0.524 0.868 0.004 364 150
50 19/1.78 1.4 13 0.387 0.641 0.0045 500 200
70 19/2.14 1.4 15 0.268 0.443 0.0035 688 269
95 19/2.52 1.6 17.5 0.193 0.32 0.0035 953 360
120 37/2.03 1.6 19 0.153 0.253 0.0032 1168 449
150 37/2.25 1.8 21 0.124 0.206 0.0032 1466 551
185 37/2.52 2.0 32.5 0.099 0.164 0.0032 1808 668

4. FAQ Module (Hỏi đáp dành cho Kỹ sư & Nhà thầu)

1. Chúng tôi đang tìm nhà cung cấp dây cáp điện cho dự án tại Việt Nam. Sản phẩm của quý công ty có đạt chuẩn IEC hoặc TCVN không?
Vâng, tất cả các dòng dây cáp điện hạ thế của chúng tôi đều được sản xuất theo tiêu chuẩn IEC (Ủy ban Kỹ thuật Điện Quốc tế) tương ứng và tương thích với các tiêu chuẩn TCVN (Tiêu chuẩn Việt Nam) hiện hành. Chúng tôi sẵn sàng cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định (COA) và kết quả thử nghiệm xuất xưởng cho từng lô hàng phục vụ dự án.

2. Báo giá dây điện BV, BVR và cáp điện tiếp địa cho khối lượng lớn như thế nào? Thời gian giao hàng trung bình là bao lâu?
Giá cước sẽ được điều chỉnh linh hoạt dựa trên biến động giá nguyên liệu đồng tại thời điểm báo giá. Vui lòng gửi yêu cầu báo giá (RFQ) kèm theo bảng danh sách chi tiết (Chủng loại, Tiết diện, Số lõi, Số mét yêu cầu) để chúng tôi hỗ trợ giá tốt nhất cho dự án. Thời gian sản xuất trung bình từ 15-25 ngày tùy quy mô đơn hàng.

3. Chúng tôi cần dây mềm loại BVR chịu nhiệt 105°C và có khả năng chống cháy lan. Nhà máy có sản xuất được không?
Có, chúng tôi là nhà máy trực tiếp sản xuất. Các dòng mã hàng như BVR-ZR-105 hay BV-ZR-105 đều là các sản phẩm thế mạnh. Chúng tôi đáp ứng được yêu cầu về chịu nhiệt cao và đặc tính chống cháy lan (Flame Retardant), đảm bảo an toàn cho các hệ thống nhà máy hoặc trung tâm thương mại.